Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
综上所述
综上所述
tổng thượng sở thuật
tóm lược; bao quát
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tóm lược; bao quát
- ,。
Tóm lại, chúng ta nên làm như vậy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
- 貳副trạng từ
tổng kết; quy nạp; khái quát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ综上所述
Phồn thể綜上所述
tổng thượng sở thuật
tóm lược; bao quát
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tóm lược; bao quát
- ,。
Tóm lại, chúng ta nên làm như vậy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
- 貳副trạng từ
tổng kết; quy nạp; khái quát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt