维护和平

维护和平
wéipíng
duy hộ hoà bình

bảo vệ hòa bình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ hòa bình

    • Chúng ta nên duy trì hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.