Tới nội dung chính

统领

统领
tǒnglǐng
thống lãnh

chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

4 nghĩa#22623
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

    • 。

      Anh ấy thống lĩnh một đội quân hùng mạnh.

  2. 貳动động từ

    ra lệnh; lệnh; khiến

    • 。

      Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.

  3. 參名danh từ

    trung tá

    • 。

      Anh ấy là thống lĩnh của quân đội.

  4. 肆动động từ

    cán bộ; cán bộ lãnh đạo

统
tǒng
thống
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu