Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
统领
统领
thống lãnh
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
4 nghĩa#22623
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
- 。
Anh ấy thống lĩnh một đội quân hùng mạnh.
- 貳动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
- 。
Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.
- 參名danh từ
trung tá
- 。
Anh ấy là thống lĩnh của quân đội.
- 肆动động từ
cán bộ; cán bộ lãnh đạo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ统领
Phồn thể統領
thống lãnh
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
4 nghĩa#22623
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
- 。
Anh ấy thống lĩnh một đội quân hùng mạnh.
- 貳动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
- 。
Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.
- 參名danh từ
trung tá
- 。
Anh ấy là thống lĩnh của quân đội.
- 肆动động từ
cán bộ; cán bộ lãnh đạo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt