Tới nội dung chính

统筹兼顾

统筹兼顾
tǒngchóujiāngù
thống trù kiêm cố

thống kê toàn diện; xem xét toàn bộ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thống kê toàn diện; xem xét toàn bộ [thành ngữ]

    • ,。

      Chúng ta phải có kế hoạch tổng thể và phát triển toàn diện.

统
tǒng
thống
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu