统筹兼顾

统筹兼顾
tǒngchóujiān
thống trù kiêm cố

thống kê toàn diện; xem xét toàn bộ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thống kê toàn diện; xem xét toàn bộ [thành ngữ]

    • Chúng ta phải có kế hoạch tổng thể và phát triển toàn diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.