Tới nội dung chính

统合

统合
tǒnghé
thống hợp

tích hợp; thống hợp

2 nghĩa#35874
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tích hợp; thống hợp

    • ,。

      Tích hợp tài nguyên để nâng cao hiệu quả.

  2. 貳动động từ

    chuyến đi này; chuyến công tác này

    • 。

      Chúng ta cần tích hợp các nguồn lực.

统
tǒng
thống
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu