统合

统合
tǒng
thống hợp

tích hợp; thống hợp

2 nghĩa#35874
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích hợp; thống hợp

    • Tích hợp tài nguyên để nâng cao hiệu quả.

  2. động từ

    chuyến đi này; chuyến công tác này

    • Chúng ta cần tích hợp các nguồn lực.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.