Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
统合
统合
thống hợp
tích hợp; thống hợp
2 nghĩa#35874
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích hợp; thống hợp
- ,。
Tích hợp tài nguyên để nâng cao hiệu quả.
- 貳动động từ
chuyến đi này; chuyến công tác này
- 。
Chúng ta cần tích hợp các nguồn lực.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ统合
Phồn thể統合
thống hợp
tích hợp; thống hợp
2 nghĩa#35874
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích hợp; thống hợp
- ,。
Tích hợp tài nguyên để nâng cao hiệu quả.
- 貳动động từ
chuyến đi này; chuyến công tác này
- 。
Chúng ta cần tích hợp các nguồn lực.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt