绝对大多数

绝对大多数
juéduìduōshù
tuyệt đối đại đa số

tuyệt đối đa số; đại đa số tuyệt đối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyệt đối đa số; đại đa số tuyệt đối

    • Anh ấy được bầu với số phiếu tuyệt đối đa số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.