绘图

绘图
huì
hội đồ

vẽ; phác họa; dựng đồ thị

1 nghĩa#33760
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ; phác họa; dựng đồ thị

    • Anh ấy thích vẽ đồ thị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.