绕过

绕过
ràoguò
nhiễu quá

vòng qua; bỏ qua; tránh

5 nghĩa#14215
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vòng qua; bỏ qua; tránh

    不直接面对,而是采取其他方式避开或通过bù zhíjiē miànduì, érshì cǎiqǔ qítā fāngshì bìkāi huò tōngguò

    • Chúng tôi đi vòng qua ngọn núi đó.

  2. động từ

    đường vòng; bỏ qua; đường tắt

    不经过某处或某事,而是走另一条路或用另一种方法bù jīngguò mǒuchǔ huò mǒushì, érshì zǒu lìng yī tiáo lù huò yòng lìng yī zhǒng fāngfǎ

  3. động từ

    vòng qua; qua được; đi vòng

    不直接通过某处,而是从旁边或其他方向通过bù zhíjiē tōngguò mǒu chù, érshì cóng pángbiān huò qítā fāngxiàng tōngguò

    • Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật này.

  4. động từ

    tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)

    避免;不接触或不经过某个人或事物bìmiǎn; bújiēchù huò bújīngguò mǒu ge rén huò shìwù

    • Chúng tôi tránh chướng ngại vật.

  5. động từ

    vòng qua; vượt qua; tránh qua

    走弯路避开;不直接面对zǒu wānlù bìkāi; bù zhíjiē miànduì

    • Con đường này uốn quanh núi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.