- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
vòng qua; bỏ qua; tránh
vòng qua; bỏ qua; tránh
中不直接面对,而是采取其他方式避开或通过bù zhíjiē miànduì, érshì cǎiqǔ qítā fāngshì bìkāi huò tōngguò
Chúng tôi đi vòng qua ngọn núi đó.
đường vòng; bỏ qua; đường tắt
中不经过某处或某事,而是走另一条路或用另一种方法bù jīngguò mǒuchǔ huò mǒushì, érshì zǒu lìng yī tiáo lù huò yòng lìng yī zhǒng fāngfǎ
vòng qua; qua được; đi vòng
中不直接通过某处,而是从旁边或其他方向通过bù zhíjiē tōngguò mǒu chù, érshì cóng pángbiān huò qítā fāngxiàng tōngguò
Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật này.
tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)
中避免;不接触或不经过某个人或事物bìmiǎn; bújiēchù huò bújīngguò mǒu ge rén huò shìwù
Chúng tôi tránh chướng ngại vật.
vòng qua; vượt qua; tránh qua
中走弯路避开;不直接面对zǒu wānlù bìkāi; bù zhíjiē miànduì
Con đường này uốn quanh núi.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
vòng qua; bỏ qua; tránh
vòng qua; bỏ qua; tránh
中不直接面对,而是采取其他方式避开或通过bù zhíjiē miànduì, érshì cǎiqǔ qítā fāngshì bìkāi huò tōngguò
Chúng tôi đi vòng qua ngọn núi đó.
đường vòng; bỏ qua; đường tắt
中不经过某处或某事,而是走另一条路或用另一种方法bù jīngguò mǒuchǔ huò mǒushì, érshì zǒu lìng yī tiáo lù huò yòng lìng yī zhǒng fāngfǎ
vòng qua; qua được; đi vòng
中不直接通过某处,而是从旁边或其他方向通过bù zhíjiē tōngguò mǒu chù, érshì cóng pángbiān huò qítā fāngxiàng tōngguò
Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật này.
tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)
中避免;不接触或不经过某个人或事物bìmiǎn; bújiēchù huò bújīngguò mǒu ge rén huò shìwù
Chúng tôi tránh chướng ngại vật.
vòng qua; vượt qua; tránh qua
中走弯路避开;不直接面对zǒu wānlù bìkāi; bù zhíjiē miànduì
Con đường này uốn quanh núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.