山头

山头
shāntóu
sơn đầu

đỉnh núi; (bóng) phe nhóm cát cứ

1 nghĩa#23140
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh núi; (bóng) phe nhóm cát cứ

    • Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.