绕路

绕路
rào
nhiễu lộ

vòng qua đường khác; đi đường vòng

2 nghĩa#48524
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vòng qua đường khác; đi đường vòng

    • Chúng ta đi đường vòng đi.

  2. động từ

    đi vòng; chọn đường dài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.