结帐

结帐
jiézhàng
kết trướng

vừa đúng; vừa vặn; vừa hay

1 nghĩa#21171
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa đúng; vừa vặn; vừa hay(kế thừa)

    • Nhân viên phục vụ, làm ơn thanh toán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.