结党营私

结党营私
jiédǎngyíng
kết đảng doanh tư

kết đảng doanh tư; lập nhóm vì lợi ích riêng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết đảng doanh tư; lập nhóm vì lợi ích riêng [thành ngữ]

    • Họ kết bè kết phái vì lợi ích cá nhân, làm tổn hại đến lợi ích của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.