经济衰退

经济衰退
jīngshuāituì
kinh tế suy thoái

suy thoái kinh tế; suy đổi

1 nghĩa#48356
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suy thoái kinh tế; suy đổi

    • Suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.