Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经济增长率
经济增长率
kinh tế tăng trưởng luật
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
- 。
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
经济增长率
Phồn thể經濟增長率
kinh tế tăng trưởng luật
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
- 。
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt