经济增长率

经济增长率
jīngzēngzhǎng
kinh tế tăng trưởng luật

tỉ lệ tăng trưởng kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ lệ tăng trưởng kinh tế

    • Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.