经济前途

经济前途
jīngqián
kinh tế tiền đồ

triển vọng kinh tế; tương lai kinh tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triển vọng kinh tế; tương lai kinh tế

    • Tương lai kinh tế Trung Quốc tươi sáng.

  2. danh từ

    tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế

    • Triển vọng kinh tế của đất nước này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.