经济作物

经济作物
jīngzuò
kinh tế tác vật

cây trồng lấy tiền; cây công nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây trồng lấy tiền; cây công nghiệp

    • Cà phê là một loại cây trồng kinh tế quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.