Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经济体制
经济体制
kinh tế thể chế
hệ thống kinh tế; cơ chế kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống kinh tế; cơ chế kinh tế
- 。
Cải cách thể chế kinh tế Trung Quốc đã đạt được thành tựu to lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ经济体制
Phồn thể經濟體制
kinh tế thể chế
hệ thống kinh tế; cơ chế kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống kinh tế; cơ chế kinh tế
- 。
Cải cách thể chế kinh tế Trung Quốc đã đạt được thành tựu to lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt