经济体制

经济体制
jīngzhì
kinh tế thể chế

hệ thống kinh tế; cơ chế kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống kinh tế; cơ chế kinh tế

    • Cải cách thể chế kinh tế Trung Quốc đã đạt được thành tựu to lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.