Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
源头
源头
nguyên đầu
nguồn gốc; xuất phát điểm; đầu nguồn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14620
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguồn gốc; xuất phát điểm; đầu nguồn
中水流或事物的起点、开始的地方shuǐ liú huò shìwù de qǐdiǎn、kāishǐ de dìfang
- ?
Nguồn của con sông này ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
源头
Phồn thể源頭
nguyên đầu
nguồn gốc; xuất phát điểm; đầu nguồn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14620
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguồn gốc; xuất phát điểm; đầu nguồn
中水流或事物的起点、开始的地方shuǐ liú huò shìwù de qǐdiǎn、kāishǐ de dìfang
- ?
Nguồn của con sông này ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)