细胞因子

细胞因子
bāoyīn
tế bào nhân tử

ca nữ; ca cơ (nữ ca sĩ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca nữ; ca cơ (nữ ca sĩ)

    • Cytokine đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.