纸包饮品

纸包饮品
zhǐbāoyǐnpǐn
chỉ bao ẩm phẩm

hộp nước ép; túi nước uống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp nước ép; túi nước uống

    • Tôi thích uống nước trái cây đóng hộp.

  2. danh từ

    đồ uống trong hộp giấy

    • Tôi thích uống đồ uống đóng hộp.

  3. danh từ

    chu trình axit citric; chu trình Krebs

    • Tôi thích uống đồ uống đóng hộp giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.