Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
纳粹主义
纳粹主义
nạp tuý chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa Quốc xã là một hệ tư tưởng chính trị cực đoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纳粹主义
Phồn thể納粹主義
nạp tuý chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa Quốc xã là một hệ tư tưởng chính trị cực đoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt