纱布口罩

纱布口罩
shākǒuzhào
sa bố khẩu tráo

mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)

    • Xin hãy đeo khẩu trang vải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.