约见

约见
yuējiàn
ước kiến

hẹn gặp; sắp xếp cuộc phỏng vấn

2 nghĩa#44606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hẹn gặp; sắp xếp cuộc phỏng vấn

    • Tôi đã hẹn gặp khách hàng mới của mình.

  2. động từ

    hẹn gặp; hẹn hò

    • Tôi đã hẹn gặp bạn của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.