约定俗成

约定俗成
yuēdìngchéng
ước định tục thành

quy ước tục thành; tập quán; phong tục được công nhân [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quy ước tục thành; tập quán; phong tục được công nhân [thành ngữ]

    • Từ này là do thói quen mà thành.

  2. tính từ

    hốc cây; (lóng) nơi/nền tảng chia sẻ bí mật ẩn danh

    • Đây là quy tắc đã thành thông lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.