约会

约会
yuēhuì
ước hội

cuộc hẹn; hẹn hò

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#995Lượng từ 个 / 次
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc hẹn; hẹn hò

    两个人事先约定的见面liǎng gè rén shìxiān yuēdìng de jiànmiàn

    • Tôi có một cuộc hẹn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Em có thể đi hẹn hò với tôi không?

  2. động từ

    hẹn hò; cuộc hẹn

    两个人规定时间和地点见面liǎng gè rén guīdìng shíjiān hé dìdiǎn jiànmiàn

    • Chúng ta hẹn hò đi!

  3. danh từ

    cuộc hẹn; hẹn gặp

    两个人预先安排好时间和地点见面liǎng gè rén yùxiān ānpái hǎo shíjiān hé dìdiǎn jiànmiàn

  4. động từ

    hẹn gặp; cuộc hẹn

    事先安排好与某人在某个时间和地点见面shìxiān ānpái hǎo yǔ mǒurén zài mǒuge shíjiān hé dìdiǎn jiànmiàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.