纤维囊泡症

纤维囊泡症
xiānwéinángpàozhèng
tiêm duy nang phao chứng

tình trạng nang xơ tuyến tụy; xơ nang phổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng nang xơ tuyến tụy; xơ nang phổi

    • Bệnh xơ nang là một bệnh di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.