红高粱

红高粱
hónggāoliáng
hồng cao lương

cây cao lương đỏ; cao lương đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây cao lương đỏ; cao lương đỏ

    • Cao lương đỏ là một loại ngũ cốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.