纠正

纠正
jiūzhèng
củ chính

sửa chữa; chỉnh lại; điều chỉnh cho đúng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10748
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa; chỉnh lại; điều chỉnh cho đúng

    把不对的改成对的bǎ búduì de gǎi chéng duì de

    • Xin hãy sửa lỗi sai của tôi.

  2. động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

    改变不对的地方,使变得正确gǎibiàn búduì de dìfang、shǐ biànde zhèngquè

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.