Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
纠正
纠正
củ chính
sửa chữa; chỉnh lại; điều chỉnh cho đúng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa; chỉnh lại; điều chỉnh cho đúng
中把不对的改成对的bǎ búduì de gǎi chéng duì de
- 。
Xin hãy sửa lỗi sai của tôi.
- 貳动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
中改变不对的地方,使变得正确gǎibiàn búduì de dìfang、shǐ biànde zhèngquè
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
纠正
Phồn thể糾正
củ chính
sửa chữa; chỉnh lại; điều chỉnh cho đúng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa; chỉnh lại; điều chỉnh cho đúng
中把不对的改成对的bǎ búduì de gǎi chéng duì de
- 。
Xin hãy sửa lỗi sai của tôi.
- 貳动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
中改变不对的地方,使变得正确gǎibiàn búduì de dìfang、shǐ biànde zhèngquè
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt