繁荣昌盛

繁荣昌盛
fánróngchāngshèng
phồn vinh xương thịnh

thịnh vượng; phồn vinh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thịnh vượng; phồn vinh [thành ngữ]

    • Chúc Tổ quốc phồn vinh xương thịnh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.