紫菜包饭

紫菜包饭
càibāofàn
tử thái bao phạn

cơm cuộn rong biển; cơm kimbap

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm cuộn rong biển; cơm kimbap

    • Tôi thích ăn kimbap.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.