紧随其后

紧随其后
jǐnsuíhòu
khẩn tuỳ kỳ hậu

sát sau; theo sát [thành ngữ]

1 nghĩa#38870
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sát sau; theo sát [thành ngữ]

    • Anh ấy theo sát phía sau, không để bất cứ ai vượt qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.