紧锣密鼓

紧锣密鼓
jǐnluó
khẩn la mật cổ

tội giết người chưa thành; âm mưu giết người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tội giết người chưa thành; âm mưu giết người

    • Họ đang gấp rút chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

  2. trạng từ

    chặt chẽ chuẩn bị; gấp rút chuẩn bị [thành ngữ]

    • Họ đang gấp rút chuẩn bị cho buổi hòa nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.