Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧锣密鼓
紧锣密鼓
khẩn la mật cổ
tội giết người chưa thành; âm mưu giết người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tội giết người chưa thành; âm mưu giết người
- 。
Họ đang gấp rút chuẩn bị cho buổi biểu diễn.
- 貳副trạng từ
chặt chẽ chuẩn bị; gấp rút chuẩn bị [thành ngữ]
- 。
Họ đang gấp rút chuẩn bị cho buổi hòa nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ紧锣密鼓
Phồn thể緊鑼密鼓
khẩn la mật cổ
tội giết người chưa thành; âm mưu giết người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tội giết người chưa thành; âm mưu giết người
- 。
Họ đang gấp rút chuẩn bị cho buổi biểu diễn.
- 貳副trạng từ
chặt chẽ chuẩn bị; gấp rút chuẩn bị [thành ngữ]
- 。
Họ đang gấp rút chuẩn bị cho buổi hòa nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt