紧跟

紧跟
jǐngēn
khẩn cân

theo sát; bám sát

2 nghĩa#28962
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo sát; bám sát

    • Anh ấy đi sát phía sau tôi.

  2. động từ

    tuân theo; phục tùng

    • Anh ấy luôn theo sát xu hướng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.