Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
危急
危急
nguy cấp
nguy cấp; nguy kịch; khẩn cấp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18818
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nguy cấp; nguy kịch; khẩn cấp
- 。
Tình hình rất nguy cấp.
- 貳形tính từ
bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
危急
Phồn thể危
nguy cấp
nguy cấp; nguy kịch; khẩn cấp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18818
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nguy cấp; nguy kịch; khẩn cấp
- 。
Tình hình rất nguy cấp.
- 貳形tính từ
bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán