危急

危急
wēi
nguy cấp

nguy cấp; nguy kịch; khẩn cấp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18818
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguy cấp; nguy kịch; khẩn cấp

    • Tình hình rất nguy cấp.

  2. tính từ

    bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.