Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧密相联
紧密相联
khẩn mật tương liên
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
- 。
Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.
- 貳形tính từ
xe tang; xe chở linh cữu
- 。
Hai vấn đề này có liên quan mật thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ紧密相联
Phồn thể緊密相聯
khẩn mật tương liên
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
- 。
Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.
- 貳形tính từ
xe tang; xe chở linh cữu
- 。
Hai vấn đề này có liên quan mật thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt