紧密相联

紧密相联
jǐnxiānglián
khẩn mật tương liên

dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]

    • Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.

  2. tính từ

    xe tang; xe chở linh cữu

    • Hai vấn đề này có liên quan mật thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.