紧咬不放

紧咬不放
jǐnyǎofàng
khẩn giảo bất phóng

quàn liệm; đưa tang; tống táng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quàn liệm; đưa tang; tống táng

    • Anh ấy không chịu buông tha, nhất định phải biết sự thật.

  2. tính từ

    cắn chặt không buông; không nỏ lây

    • Anh ấy kiên quyết không buông, nhất định phải làm rõ mọi chuyện.

  3. tính từ

    không buông; cắn chặt không thả

    • Anh ấy kiên trì không buông, nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.