皮带

皮带
dài
bì đới

ngắt dòng (trong máy tính)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11549Lượng từ 条 / 根
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngắt dòng (trong máy tính)

    用布或皮做成的长条形东西,用来系或固定物品yòng bù huò pí zuòchéng de chángtiáoxíng dōngxi, yòngláileì huò gùdìng wùpǐn

    • Chiếc thắt lưng này rất đẹp.

  2. danh từ

    dây lưng; thắt lưng

    用皮革或布制成的腰间束缚物yòng pígé huò bù zhìchéng de yāojiān shùfù wù

    • Anh ấy đang thắt một chiếc thắt lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.