精明强干

精明强干
jīngmíngqiánggàn
tinh minh cường cán

thông minh và năng lực; tài ba lỗi lạc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh và năng lực; tài ba lỗi lạc [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo tinh minh cường can.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.