Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
粤汉铁路
粤汉铁路
việt hán thiết lộ
Đường sắt Quảng Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường sắt Quảng Hán
- 。
Tuyến đường sắt Việt Hán là một tuyến đường sắt quan trọng thời kỳ đầu của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
粤汉铁路
Phồn thể粵漢鐵路
việt hán thiết lộ
Đường sắt Quảng Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường sắt Quảng Hán
- 。
Tuyến đường sắt Việt Hán là một tuyến đường sắt quan trọng thời kỳ đầu của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)