粗茶淡饭

粗茶淡饭
chádànfàn
thô trà đạm phạn

cơm thường, chè mộc; cuộc sống giản dị [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm thường, chè mộc; cuộc sống giản dị [thành ngữ]

    • Cơm rau đạm bạc cũng có thể ăn rất ngon.

  2. danh từ

    súng; khẩu súng

    • Cơm rau dưa cũng có thể ăn rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.