- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
vật lý hạt; vật lý các hạt
vật lý hạt; vật lý các hạt
Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vật lý hạt; vật lý các hạt
vật lý hạt; vật lý các hạt
Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.