管辖

管辖
guǎnxiá
quản hạt

quản lý thay; đại quản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý thay; đại quản

    • Thành phố này do anh ấy quản lý.

  2. động từ

    quản lý; có quyền tài phán

    • Vụ án này do tòa án quản hạt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.