Tới nội dung chính

管辖

管辖
guǎnxiá
quản hạt

quản lý thay; đại quản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quản lý thay; đại quản

    • 。

      Thành phố này do anh ấy quản lý.

  2. 貳动động từ

    quản lý; có quyền tài phán

    • 。

      Vụ án này do tòa án quản hạt.

管
guǎn
quản
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu