管弦乐团

管弦乐团
guǎnxiányuètuán
quản huyền nhạc đoàn

ban nhạc; dàn nhạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban nhạc; dàn nhạc

    • Anh ấy là nhạc trưởng của một dàn nhạc giao hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.