筹款

筹款
chóukuǎn
trù khoản

gây quỹ; quyên góp

1 nghĩa#19677
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây quỹ; quyên góp

    • Chúng tôi đang gây quỹ cho trường học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.