等额选举

等额选举
děngéxuǎn
đẳng ngạch tuyển cử

bầu cử không cạnh tranh; bầu cử số ứng cử viên bằng số chỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu cử không cạnh tranh; bầu cử số ứng cử viên bằng số chỗ

    • Bầu cử không cạnh tranh là một loại hình bầu cử không có tính cạnh tranh.

  2. danh từ

    bầu cử một ứng cử viên

    • Bầu cử đơn ứng cử là một hệ thống bầu cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.