等腰三角形

等腰三角形
děngyāosānjiǎoxíng
đẳng yêu tam giác hình

tam giác cân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tam giác cân

    • Đây là một tam giác cân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.