- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cấp bậc; tầng bậc; hệ thống phân cấp
cấp bậc; tầng bậc; hệ thống phân cấp
Trong công ty có một hệ thống cấp bậc nghiêm ngặt.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp bậc; tầng bậc; hệ thống phân cấp
cấp bậc; tầng bậc; hệ thống phân cấp
Trong công ty có một hệ thống cấp bậc nghiêm ngặt.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.