等离子体

等离子体
děng
đẳng ly tử thể

(văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc

    • Plasma là trạng thái thứ tư của vật chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.