第二季度

第二季度
èr
đệ nhị quý độ

quý thứ hai (của năm tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quý thứ hai (của năm tài chính)

    • Doanh số công ty chúng tôi đã tăng trong quý hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.