笔记本电脑

笔记本电脑
běndiànnǎo
bút ký bản điện não

máy tính xách tay; laptop

2 nghĩa#20609Lượng từ 台 / 部
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính xách tay; laptop

    • Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay.

  2. danh từ

    máy tính xách tay; laptop

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.