笔记本电脑
笔记本电脑
bút ký bản điện não
máy tính xách tay; laptop
2 nghĩa#20609Lượng từ 台 / 部
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay; laptop
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay.
- 貳名danh từ
máy tính xách tay; laptop
Đang tải…
笔记本电脑
Phồn thể筆記本電腦
bút ký bản điện não
máy tính xách tay; laptop
2 nghĩa#20609Lượng từ 台 / 部
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay; laptop
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay.
- 貳名danh từ
máy tính xách tay; laptop
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)